| lưỡng nan | dt. Hai việc khó, hai bên đều khó: Tấn-thối lưỡng-nan. |
| lưỡng nan | tt. Hai bên đều khó, khó xử. // Tấn, thối lưỡng nan, tới, lui đều khó. |
| Nhưng bây giờ thì thực tiến , thoái lưỡng nan. |
| Thế là anh đi , tâm can lưỡng nan chộn rộn , chộn rộn cho đến khi đã ngồi yên vị trong nhà. |
| Trong lúc đó , chợ mới Long Thành được xây dựng mới , khang trang , hiện đại lại rơi vào cảnh ế ẩm thất thu về kinh tế trong thời gian dài khiến các tiểu thương đầu tư mua ki ốt kinh doanh rơi vào tình thế tiến thoái llưỡng nan. |
| Quân Minh thất thế , tiến thoái llưỡng nan. |
| Người dân sống trong cảnh tiến thoái llưỡng nanđi không được , ở cũng chẳng xong. |
| Thậm chí nhiều chung cư đã cố tình bớt xén không gian sinh hoạt cộng đồng khiến người dân rơi vào cảnh tiến thoái llưỡng nan. |
* Từ tham khảo:
- địa cầu
- địa chánh
- địa chấn
- địa chấn công trình
- địa chấn học
- địa chấn kí