| lưỡi cày | dt Bộ phận của cày đâm xuống đất để xới lên: Lưỡi cày tám tấc đã vừa luống to (cd). |
| lưỡi cày | dt. Phần hình cái lưỡi ở trong cái cày để xắn đất. |
| Bác thợ mộc hỏi Thận giá rèn lưỡi cày. |
| Khuôn mặt cũng hình lưỡi cày. |
| Một cậu gầy đen cóc cáy , áo quần nhem nhuốc như thợ hồ giữa ca , một cậu mặt lưỡi cày. |
| Cái cậu mặt lưỡi cày than vì dốt lan nên bị lừa mua toàn lan rởm mất ngót 100 triệu đồng. |
| Nhất là cái ông mặt lưỡi cày. |
| Còn họ có lật đi lật lại như cái lưỡi cày cũng chả sao. |
* Từ tham khảo:
- nhạt nhùng
- nhạt như nước lã ao bèo
- nhạt như nước ốc
- nhạt phấn phai hương
- nhạt phấn phai son
- nhạt phèo