| chạy xăng | đt. Chạy bằng xăng (essence)). // Chạy nhanh, chạy mau: Chạy xăng lên kẻo trễ. |
| Chúng được bán trên thị trường trong giai đoạn 2011 2017 với mức giá đắt hơn 8.400 USD so với các dòng xe tương tự cchạy xăng. |
| Ông Nguyễn Xuân Huy Trưởng phòng kinh doanh của Công ty TNHH cơ khí chính xác , dịch vụ và TM Việt Nam (VPMS) giới thiệu với báo giới về các linh kiện tô tô mà công ty đang sản xuất cho đối tác của Nhật Công ty TNHH cơ khí chính xác , dịch vụ và TM Việt Nam (VPMS) nói rằng những vành xe điện PEGA có tiêu chuẩn chất lượng của vành xe máy cchạy xăngđang lưu thông trên thị trường hiện này như Honda Xe điện PEGA được lắp ráp tại nhà máy lắp ráp rộng 15.000m2 tại khu công nghiệp Yên Dũng Bắc Giang , với máy móc và công nghệ hiện đại , công suất thiết kế đạt 40.000 xe/tháng. |
| Xe chạy hydro rất có tương lai bởi nó vừa sạch , vừa có công suất lớn , lại giữ được thời gian tiếp nhiên liệu của xe cchạy xăng, ông Kenji Gondo nói. |
| Ssangyong Tivoli do AutoK cung cấp hiện chỉ có một trang bị động cơ duy nhất là bản cchạy xănge XGi160 , 4 xy lanh , dung tích 1.6L , cho công suất cực đại 126 mã lực và mô men xoắn lớn nhất 157 Nm , kết hợp hộp số tự động Aisin 6 cấp. |
| Ngoài ra , Piaggio cũng giới thiệu 1 phiên bản Elettrica X Hybrid với máy phát điện cchạy xănggiúp tăng gấp đôi phạm vi hoạt động lên 200km mỗi lần sạc. |
| Trong đó , xe chỉ có thể chạy hoàn toàn bằng điện trong 50km bởi khối pin bị thu nhỏ lại nhường chỗ cho bộ phận phát điện cchạy xăng. |
* Từ tham khảo:
- đình lịch
- đình nào thành hoàng ấy
- đình nhĩ
- đình thần
- đình thế
- đình thuỷ