Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chạy ngựa
đt. Múa hát theo điệu bắt ngựa, dẫn ngựa đi và cỡi ngựa trên sân-khấu với con roi chớ không có ngựa, một nghệ-thuật hát bội.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chính uỷ
-
chính văn
-
chính vụ
-
chính vụ
-
chính xác
-
chính yển
* Tham khảo ngữ cảnh
Lý Tiến biết , sai
chạy ngựa
báo cho vua Hán.
Hầu nhớ lại lời Đạo Hạnh dặn khi trước , sai người
chạy ngựa
đi báo.
Lập tức sai
chạy ngựa
mang thư về báo.
Lại đặt trạm
chạy ngựa
đến thẳng Hoành Châu
1379
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chạy ngựa
* Từ tham khảo:
- chính uỷ
- chính văn
- chính vụ
- chính vụ
- chính xác
- chính yển