| chạy lui | đt. Lui xe lại, a-de (en arrière). |
| Người ta quýnh quáng chạy tới chạy lui lộn xộn trên khoảng đất trống. |
| Trên khoảnh đất trống bị dọn sạch quanh chi khu , bọn lính chạy tới chạy lui. |
| Việc chạy tới chạy lui chuẩn bị cho công việc làm ăn chiếm hết thì giờ của mẹ. |
Vậy thì nhà nước phải trả nhà lại cho gia đình Hồng Hoa chứ? Thì chứ sao ! Nhưng dễ gì đòi lại được ! Nhà cửa bây giờ toàn các ông lớn ở , sức mấy họ chịu trả ! Ba nó cầm đơn chạy tới chạy lui cả năm nay mà có được gì đâu ! Nói xong , Quý lại nheo nheo mắt , gật gù : Chắc chẳng bao giờ con Hồng Hoa kể cho mày nghe những chuyện này phải không? Lòng đờ đẩn , tôi chẳng buồn trả lời thằng Quý mà quay lưng đi thẳng một mạch. |
Ðã vậy , nó còn bị nhỏ Tóc Ngắn hành lên hành xuống : Bảnh Trai chia bài giùm mình đi ! Khát nước quá , Bảnh Trai ơi ! Có khi nó nói trổng : Kiếm cái chi lót ngồi cho êm há? Thế là thằng Bảnh Trai chạy lui chạy tới lăng xăng. |
| Hồi đầu chưa phân chia chỗ lấy khách , cháu phải giành giật , chạy tới chạy lui. |
* Từ tham khảo:
- giải tích
- giải tích hàm
- giải tích toán học
- giải tiền
- giải toả
- giải tội