| chạy đường trường | đt. Chạy bền, chạy đường xa một mạch. |
| Đa dụng hơn Theo Porsche , thế hệ mới của dòng xe Cayenne mang lại độ cân bằng giữa tính năng động của xe thể thao và tính tiện nghi của xe cchạy đường trường, trong khi tiếp tục được trang bị khả năng vượt địa hình xuất sắc. |
| Cải thiện trí nhớ Một nghiên cứu mới từ Viện Salk ở California phát hiện , quá trình sinh lý học giúp cung cấp năng lượng hiệu quả cho cơ thể khi cchạy đường trườngcũng chịu trách nhiệm cải thiện trí nhớ và sự học hỏi. |
| Tuy nhiên , nếu hay cchạy đường trường, đi du lịch thì những xe có hộp số sàn sẽ chiếm ưu thế hơn. |
| Như vậy , 2 thử thách leo dốc với 7 người và kéo xe tải đã chứng minh rằng dù chỉ được sở hữu động cơ 1.500 phân khối nhưng Mitsubishi Xpander vẫn phục vụ tốt mọi nhu cầu của khách hàng Việt Nam , từ di chuyển nội đô , cchạy đường trườngcho đến vượt đèo dốc. |
* Từ tham khảo:
- đồng-phần
- đồng phụ dị-mẫu
- đồng-phương
- đồng-quan
- đồng-sàng
- đồng-sinh