| chạy bộ | đt. Chạy bằng chân, không cưỡi ngựa, không nhồi xe: Chạy bộ theo sau. |
| Nếu chẳng vậy thì chỉ hô lên một tiếng , ai nấy đều bỏ trại mà chạy bộ xuống đèo. |
| Về phần Tiết Chế Nguyễn Phúc Hương chạy bộ suốt đêm mới tới được Bồng Sơn vào sáng hôm sau. |
| Chú Lâm phóng ngay lên xe , những người khác chạy bộ , tất cả lao theo con Ki lúc đó đang hăm hở chạy vào bóng đêm. |
| Tập chạy bộ , cố sức đánh , người trúng mười mũi tên , muốn xuống thuyền của giám quân nhưng thuyền đã đi xa bờ , bèn nhảy xuống biển chết , cả nhà bảy mươi người. |
★ Tờ mờ sáng , đường còn vắng bóng người chạy bộy bộ ra đến đường đồng Sợi Chỉ. |
Khi Sáng và chị chạy bộ đến được bệnh viện tỉnh thì Thúy gần như không còn hơi để bước , đồng đội của chồng phải dìu chị vào mà đôi chân của chị cứ nhũn ra. |
* Từ tham khảo:
- ghe thuyền
- ghe trẹt
- ghe trường-đà
- ghe vạch
- ghe vẹm
- ghe vợi