| lưu độc | đt. Di độc, để cái hại về sau: Lưu-độc cho con cháu. |
| lưu độc | - Để lại cái độc về sau. |
| lưu độc | đgt (H. lưu: giữ lại; độc: độc) Để lại mầm độc hại về sau: Chế độ thực dân kiểu mới đã lưu độc nhiều trong một số nơi. |
| lưu độc | .- Để lại cái độc về sau. |
| Pokemon GO hơn 750 triệu lượt tải Thu hút ngay từ cái tên quá quen thuộc , Pokemon GO là một tựa game phiêu llưu độcđáo kết hợp giữa thế giới thực và thế giới ảo do Niantic phát triển. |
* Từ tham khảo:
- truy-viễn
- truỵ-mã
- truyền-chân
- truyền chỉ
- truyền-chủng
- truyền dạy