| cường lực | dt. Sức mạnh của người, của tiền-bạc hay quyền-thế. |
| cường lực | dt (H. lực: sức) Sức mạnh: Dùng cường lực để đè nén kẻ khác. |
| cường lực | dt. Sức mạnh: Lấy cường-lực uy-hiếp người. |
| cường lực | Sức mạnh. |
| Hàng năm cứ ngày này , quân đội Israel phải tăng cường lực lượng chống trả tấn công ở biên giới và tấn công khủng bố ở trong nước. |
| Nắng quét một lợp nhũ vàng lên toàn bộ cái cơ thể cường lực và khuôn mặt màu đồng hun ấy khiến cho hắn hao hao giống một thổ dân ở đảo xa lạc đến hay một tên cướp biển , cướp rừng nguy hiểm bữa nay lành hiền ra ngoài đời tắm nắng. |
| Khẩn cấp chống dịch Ông Nguyễn Nhật Cảm , Giám đốc Trung tâm Y tế Dự phòng Hà Nội cho biết , để tăng ccường lựclượng cho công tác phòng chống dịch bệnh , tại 269 xã , phường , thị trấn đã thành lập Đội xung kích diệt bọ gậy , trong đó có 11 quận , huyện đã thành lập ở 100% xã , phường. |
| An ninh các phân khu tuyển thêm nhiều tân binh từ vùng giải phóng để tăng ccường lựclượng. |
| Trao đổi với VnExpress , Phạm Văn Sơn , Chủ tịch HĐQT công ty Cổ phần Vận tải Đường sắt Sài Gòn cho biết các tuyến tàu chất lượng cao được làm mới hoặc nâng cấp theo kiểu dáng hiện đại , thành toa làm bằng thép ccường lựccao. |
| Các doanh nghiệp phải tăng ccường lựclượng nhằm chi trả kịp thời cho người nhận. |
* Từ tham khảo:
- co-ban
- co bóp
- co cỏm
- co cóp
- co cóp cho cọp nó ăn
- co cúm