| cười cười | đt. Nhe răng cười nhưng vẻ mặt không vui, tiếng phát ra ngắn mà nhỏ, tỏ ý để chờ xem, hoặc ngầm đe kẻ đối-thoại để rồi sẽ biết. |
| Bà Tuân tay cầm một cành rào để xua chó , vừa thấy bà Thân đã cười cười nói nói : Nào , hôm nay lại ăn rình một bữa đây ! Cụ có cho không hay là lại lấy nạng nạng ra. |
| Nàng cười cười nói nói không lúc nào ngừng , khiến cho các bà dì , bà cô xếp dọn ở ngoài đưa mắt nhìn nhau ngạc nhiên khó chịu. |
Bà Phán , bà Huyện Tính , và hai chị em Bích , Châu cùng bước vào , cười cười nói nói rộn rã. |
| Nàng cười cười , nói nói : Thế nhé , anh yêu nhé ? Linh hồn em ngày nay chỉ còn như mảnh ván nát trôi sông , như chiếc lá úa lìa cành. |
Canh một thơ thẩn vào ra Chờ trăng trăng xế , chờ hoa hoa tàn Canh hai ngồi tựa phòng loan Chờ người người đến thở than mọi lời Canh ba nói nói cười cười Còn hai canh nữa cùng người nghỉ ngơi. |
| Hiểu từ phía nhà trực ban cười cười bước vào. |
* Từ tham khảo:
- cấm vận
- cấm vệ
- cấm cang
- cấm cang cành lượn
- cậm cang cánh
- cậm cang lá tròn