| cười đùa | đt. Vừa cười vừa giỡn, thật vui, không ý gì khác. |
| Có lúc nó gọi luôn mồm : Em ! Em ơi ! Rồi cười đùa với nó tựa như em nó là một đồ chơi mới , có ai mua cho nó. |
| Tiếng cười đùa của bọn học trò sao chàng nghe thấy chán nản thế ! Chàng đứng lại , tẩn mẩn nhìn mãi cái bánh xe vẽ trên bảng đen và cố đoán xem nó là cái máy gì. |
| Quang , Vĩnh và Trực nằm ngổn ngang cạnh khay đèn thuốc phiện nói chuyện , cười đùa với đào yến đương lom khom tiêm thuốc. |
Nếu một ngày kia mà tớ thấy Thu ghét tớ vì nhận thấy rõ cái khốn nạn của công việc làm thì thế nào tớ cũng giết Thu như thế này này... Trương vừa cười đùa vừa đưa hai bàn tay bóp lấy cổ Mùi : Nếu tớ ngủ với Thu rồi thì có lẽ tớ không giết Thu nữa. |
| Bà mỉm cười sung sướng vì thấy Loan cười đùa vui vẻ với bạn. |
Liệt nghe thấy lời mai mỉa cứ thản nhiên nét mặt lại tươi lên bội phần , cười đùa luôn. |
* Từ tham khảo:
- lang lảng như chó cái trốn con
- lang lảng như chó phải dùi đục
- lang lổ
- lang mang
- lang miếu
- lang nhang