| cuộn chảy | đt. Chảy mạnh nhưng gồ lên hoặc vận xoáy: Nước cuộn chảy. |
Nước sông Nhị Hà mới bắt đầu lên to , cuồn cuộn chảy , tưởng muốn lôi phăng cái cù lao ở giữa sông đi. |
| Tôi ngồi bên tía nuôi tôi và ông già Tư , nhìn xuống dòng sông mênh mông đang cuồn cuộn chảy , hình dung ra những con quái vật kinh khủng đang bơi lặn dưới đó , càng thấy những con người nhỏ bé ngồi quây quần trong bóng thuyền ghếch mũi lên bãi cát đây thật vĩ đại biết bao nhiêu... " Hỡi thiên nhiên dữ dội và nham hiểm , ngươi hãy coi chừng. |
| Tân đứng bên cạnh hòn đá khóc mãi cho đến lúc chỉ còn có tiếng nước cuồn cuộn chảy dưới bờ mà thôi. |
| Tôi gẫm ông trời ổng ủng hộ cho Việt cộng đó a mấy cậu ! Một anh lính ngồi ở trong góc ngó chầm bầm những giọt mưa trên mái nhà tí tách rơi xuống cái rãnh ngoài cửa bấy giờ đã có nước cuộn chảy và nổi nhiều chiếc bong bóng nhỏ xíu. |
| Làm như mọi thứ là dòng sông cuộn chảy , còn bà là khúc củi nổi trôi theo chứ không lẩn vô con nước xoáy. |
| Dòng người cuồn cuộn chảy trôi. |
* Từ tham khảo:
- phục-độc
- phục-lao
- phục-luỵ
- phục-ngự
- phục-nghĩa
- phục rượu