| cung quảng | dt. (truyền): Tức cung Quảng-hàn. // Nh. Cung Hằng. |
| Cung Quảng | - Do chử "Quảng Hàn cung", chỉ cung trăng - Long Thành lục: Đường Minh Hoàng nhân đêm trung thu cùng đạo sĩ Hồng Đô Khánh lên chơi cung trăng, thấy có biển đề: "Quảng hàn thanh hư chi phủ" (Phủ rộng, sạch, trong, rỗng) |
| cung Quảng | - cung Quảng Hàn, tức cung trăng |
| cung quảng | dt (H. cung: nơi cao qui; quảng: rộng, do từ quảng hàn, chỉ mặt trăng, cho rằng nơi đó rét lắm) Cung trăng: Liều như cung quảng ả Hằng nghĩ sao (K). |
| cung quảng | dt. Cung-điện, cung quảng-hàn trên mặt trăng. |
| cung quảng | d. Nh. Cung trăng. Liều như cung quảng ả Hằng nghĩ sao (K). |
| Dựng cung quảng Từ để hoàng thái hậu ở. |
Mùa đông , tháng 10 , khánh thành cung quảng Từ. |
| Mùa thu , tháng 8 , vua ngự đến cung quảng Từ xem đua thuyền. |
| Điều quan trọng nữa là tránh xa những mê ccung quảngcáo trên mạng xã hội , những hệ thống cò mồi những thứ lôi kéo khiến mọi người không biết đâu là thật , cứ lao đầu vào làm để làm rồi gây ảnh hưởng tới sức khỏe , thậm chí là cả tính mạng (Còn nữa). |
* Từ tham khảo:
- đô thành
- đô thị
- đô thị hoá
- đô thị học
- đô thống
- đô tuỳ