| cung nguyệt | dt. Trăng lưỡi liềm, hình vòng cung. |
| cung nguyệt | d. Nh. Cung trăng (cũ). |
| Tội nghiệp cho cái ông vua mê gái quá chừng là mê : Dương Quý Phi chết rồi mà thương nhớ không nguôi đến nỗi phải nhờ Thân Thiên sư đánh đồng thiếp đi tìm , mà đến lúc Thân Thiên sư bảo là đã gặp nàng thành tiên trecung nguyệt^.t. |
| Chỉ một lát , thân hình của ông vua mê gái đó nhẹ bỗng như lông hồng , bay bổng chín từng không , vào được cung nguyệt và gặp người yêu thực. |
| Thì ra đó chỉ là một giấc chiêm bao , nhưng lạ thay cái vòng của Quý Phi tặng ở trecung nguyệt^.t vẫn còn ở trong tay Minh Hoàng. |
* Từ tham khảo:
- đồn
- đồn ải
- đồn bót
- đồn cốt
- đồn đại
- đồn đải