| của tin | dt. Vật trao làm tin, chứng cho lời hứa-hẹn: Mất người còn chút của tin, Phím đàn với mảnh hương nguyền ngày xưa (K). |
| của tin | dt Của gửi hay giữ làm tin: Rằng trăm năm cũng từ đây, của tin gọi một chút này làm ghi (K). |
| của tin | dt. Vật trao để làm tin: Của tin gọi một chút này làm ghi (Ng. Du) |
| của tin | d. Của gửi hay giữ làm tin. |
| Nếu tôi không sống được đến ngày đó , mấy đứa con tôi sẽ đưa chén ngọc đến làm của tin để nhờ cô Tú giùm giúp cho chúng. |
Đoạn rồi mỗi người để đôi hài cườm lại tặng Nhân và nói : Mất người còn chút của tin , gọi có vật này để tặng nhau trong lúc sinh ly tử biệt , sau này khi chàng ướm thử , sẽ như là chúng em còn ấp yêu ở dưới chân chàng. |
Thằng quỷ nhỏ đó khùng ! Lèm bèm của tin Tức trong lúc săm soi , ngó xót cái lỗ tròn lắp kính làm em bực. |
| Gương mặt trúng độc của tin Tức cũng dính phải một nhát cắt , xẻ ngang thành hai nửa úp vào nhau khá tức cười. |
| Nhân vật của tin Tức đâu chỉ có một. |
| Xét thấy hành vi phạm tội ccủa tinlà đặc biệt nguy hiểm cho xã hội , kết thúc phiên xét xử , HĐXX sơ thẩm TAND TP.Hà Nội đã quyết định tuyên phạt Nông Văn Tín tù chung thân về tội danh trên. |
* Từ tham khảo:
- chịu bản
- chịu non
- chò vẩy
- choạc-choạc
- choang-choảng
- choi