| lương điền | dt. Ruộng cấp cho lính thay cho lương (xưa). |
| Trong Tăng nghiễm hiền văn có câu : Llương điềnvạn khoảnh , nhật thực tam xan ; đại hạ thiên gian , dạ miên bát xích. |
| Chúng tôi đã khảo sát 2 điểm thuộc hai thôn Bát Sơn và Llương điềnĐông và đang làm việc với Công ty Môi trường và Công trình Đô thị Huế để chọn địa điểm phù hợp để thay cho điểm tập kết rác này. |
* Từ tham khảo:
- tàu điện ngầm
- tàu đổ bộ
- tàu há mồm
- tàu hàng rời
- tàu hỏa
- tàu hủ