| cơm bình dân | dt. Bữa cơm rẻ tiền, dọn cho thầy thợ ăn, thường là cơm dĩa (X. Cơm dĩa). |
| cơm bình dân | dt Hàng cơm bán ở vỉa hè, nói chung giá rẻ: Chưa có vợ, đi làm về, anh ấy chỉ ăn cơm bình dân thôi. |
| Nếu cô em đang khốn khổ về chuyện chồng con , mỗi buổi sáng ngủ dậy cô em leo lên sân thượng ngửa mặt lên trời hô to 3 lần : tổ sư bố chúng mày , tổ sư bố chúng mày , tổ sư bố chúng mày , thời buổi cơm bình dân , cơm đầu ghế lắm thế để cứt đái nó tràn cả vào nhà tao. |
| Triệt phá đường dây đánh bạc qua mạng Internet ở quán ccơm bình dân. |
| Công an tỉnh Cao Bằng vừa bắt quả tang một vụ đánh bạc sử dụng công nghệ cao tại một quán ccơm bình dânở thị trấn Tà Lùng , huyện Phục Hòa. |
| Công an tỉnh Cao Bằng cho biết , Phòng Cảnh sát hình sự công an tỉnh này vừa bắt quả tang một vụ đánh bạc sử dụng công nghệ cao (đánh bạc qua mạng) tại một quán ccơm bình dânở xóm Pò Tập , thị trấn Tà Lùng , huyện Phục Hòa. |
| Bên kia đường , là cái quán ccơm bình dân, mỗi khi quán có thêm nhiều người đến chị lại đưa ánh mắt đầy lo lắng nhìn sang. |
| Thầy giáo U 40 còn chịu khó đi chợ , nấu ăn , mở quán ccơm bình dânphục vụ các thượng đế học trò. |
* Từ tham khảo:
- dở
- dở
- dở ải dở dầm
- dở anh dở thằng
- dở bộ
- dở bữa