| cơ phục | dt. Đồ tang, mặc để trở ông bà, chú bác, anh chị, cô dì từ một năm trở xuống. |
| Từ mạng truy xuất thông tin của nhà sản xuất loại phân bón hữu cơ đắt nhất thế giới tại Hungary , cô tìm được 1 nhà nhập khẩu duy nhất ở Việt Nam , đó là Tập đoàn TH. TH nhập khẩu loại phân hữu cơ đắt nhất thế giới này về sử dụng trên cánh đồng rau hữu cơ FVF và cho cánh đồng hữu ccơ phụcvụ chăn nuôi bò sữa organic. |
| Ông bảo là cuộc tái ngộ Tottenham hôm nay không mảy may mang động ccơ phụcthù , nhưng dễ mấy ai tin điều đó. |
| Các cơ quan cũng đã phối hợp chặt chẽ để bảo đảm an toàn cho các chuyến bay của lãnh đạo Đảng , Nhà nước và các chuyến chuyên ccơ phụcvụ chuyến thăm chính thức Việt Nam của các đoàn cấp cao nước ngoài. |
| (TNO) Từ 2 ngày nay , bên cạnh những chiếc trực thăng , thủy phi ccơ phụcvụ công tác tìm kiếm cứu hộ thì chiếc chuyên cơ VNB 444 của ông Đoàn Nguyên Đức , Chủ tịch Tập đoàn Hoàng Anh Gia Lai , cũng xuất hiện thường xuyên tại đây. |
* Từ tham khảo:
- hoá khí
- hoá kĩ thuật
- hoá kiếp
- hoá lí
- hoá lí thuyết
- hoá lỏng