| cột tay | đt. Trói tay. // (R) Bó cườm tay người có cữ rét với thuốc, thường là rễ đu-đủ đực đâm nát, để chận cữ. |
| (Ảnh : 1 , 2 , 3) Ngày 27 4 , Hào bị ccột tayđứng giữa trời nắng vì tội làm bể một thau nhựa. |
| Bác sĩ phải dùng dây ccột taychân các bệnh nhi vào giường để giữ các bé nằm yên. |
| Rạng sáng hôm sau , anh ta ccột tayvà chân nạn nhân rồi bỏ vào bao tải , chở lên xã Phước Bình (huyện Long Thành , Đồng Nai) phi tang gần ngôi nhà hoang ven đường , sau đó đi làm bình thường. |
| Một thanh niên mặc áo đen đi vào cửa hàng giả vờ mua quần áo ; trong lúc tính tiền , người này bất ngờ đấm liên tiếp vào người chị L. khiến nạn nhân bất tỉnh rồi dùng dây kẽm ccột tay, chân chị L. và cướp tài sản. |
| Trong lúc tính tiền , người này bất ngờ đấm liên tiếp vào người chị L. khiến nạn nhân bất tỉnh rồi dùng dây kẽm ccột tay, chân chị L. , cướp 1 dây chuyền vàng , nhẫn vàng , ĐTĐd , đồng hồ , máy tính xách tay. |
| Hỏi về chuyện , người ta đồn đại rằng vợ anh sinh đôi 1 trai 1 gái là do đôi tình nhân ccột taynhau nhảy từ đỉnh Bồ Hong xuống vực chết chuyển kiếp đầu thai , anh Liên khẽ gật đầu. |
* Từ tham khảo:
- khí tụ
- khí tuyệt
- khí tượng
- khí tượng
- khí tượng học
- khí tượng nông nghiệp