| công ty | dt. (kinh): Hội buôn hoặc thầu từ hai người sắp lên có quy-chế được nhà-nước nhìn-nhận: Công-ty tơ sợi. |
| công ty | - ,... x. công ti,... |
| công ty | dt. Hội kỹ-nghệ hay thương-mãi do tư-bản, vốn của nhiều người góp lại. // Công-ty thương-mãi, công-ty thương mãi thường chia ra nhiều loại như công-ty toàn danh, Công-ty vô danh. Công-ty hữu-hạn. |
rượu ti : rượu do công ty rượu được Nhà nước (thời Pháp thuộc) bảo trợ sản xuất bán cho dân một cách hợp pháp. |
| Hiểu nhờ thằng em trai ở công ty du lịch mượn hộ một xe nữa đón dâu , vừa rộng rãi vừa đề phòng xe kia trục trặc. |
Một kỹ sư hoá chất , vợ làm thợ may ở công ty xuất nhập khẩu bao giờ chồng có khách cũng tự tay xách ấm đun nước , pha trà , rồi ”xin phép bác ngồi chơi với nhà em , em đang dở chút việc“. |
| Chuyện ấy diễn ra như sau : Lúc ba giờ mười lăm phút anh định tạt qua một công ty để nắm tình hình rồi ra xếp hàng mua rau và về sớm đón con , vô tình , anh nhìn thấy ở trước mặt một ”ông chú“ lai tải gạo đang cười nói bải lải với vợ mình. |
| Không đến công ty , cũng không đi mua rau , anh về nhà nằm vật ra gường đợi đến bốn rưỡi đi đón con. |
Cuộc đời anh lênh đênh nhiều năm khắp các mặt biển , trên nhiều chiếc tàu của những công ty hàng hải khác nhau. |
* Từ tham khảo:
- khử-thổ
- khự
- khươi cạy
- khươi-mào
- khườm-khì
- khương-hoàng