| cỗ xe | dt. Tất-cả chỗ ngồi trong một cái xe: Bao nguyên cỗ xe. |
| cỗ xe | dt Xe với đủ các bộ phận phụ tùng: Cỗ xe song mã. |
| cỗ xe | d.Xe với đủ các bộ phận phụ tùng: Cỗ xe song mã. |
| Tao , mày , thằng này , thằng này nữa và con Hoàng Như ở ngoài Hà Nội phải tạo thành một cỗ xe tứ mã , ngũ mã vực nền văn học này lên , đẩy nó ra khỏi miệng vực của thảm hoạ khô cứng , sơ đồ. |
(8) Vạn Thặng : ngôi thiên từ có muôn cỗ xe. |
| Thoắt chốc đã thấy một cỗ xe bay đến , đứng dừng lại ở trên không , hai bên có ngọc nữ tiên đồng chầu hầu rất nghiêm túc. |
Nhân cho một cỗ xe cẩm vân để chàng cưỡi về. |
Một buổi sáng , ở nhà trọ đi ra , trong áng sương mù thấy có một đám những tán vàng kiệu ngọc bay lên trên không ; kế lại có một cỗ xe nạm hạt châu , kẻ theo hầu cũng rất chững chạc. |
| Tử Hư được theo thầy lên ngồi ở một bên xe , rồi cỗ xe thẳng đường bay lên. |
* Từ tham khảo:
- gần quan thì khó, gần nồi thì nhọ
- gần rừng lại không biết khỉ đỏ đít
- gần son thì đỏ, gần mực thì đen
- gần sông quen tiếng cá, gần núi không lạ tiếng chim
- gần sông quen vớicá, gần rừng không lạ tiếng chim
- gần the che một phía, gần nứa bẻ một cây