| lược đồi mồi | dt. Lược bằng vỏ con đồi-mồi, đẹp và đắt giá: Tóc quăn chải lược đồi-mồi, Chải đứng chải ngồi quăn vẫn còn quăn (CD). |
| Một cái lược đồi mồi giá năm thưng. |
| Thâm cung bí sử (109 2) : Chiếc llược đồi mồi. |
| Đó là một chiếc llược đồi mồirất đẹp. |
* Từ tham khảo:
- hiệu thế
- hiệu thiên
- hiệu thính viên
- hiệu triệu
- hiệu trưởng
- hiệu uý