| lược bỏ | đgt Bỏ bớt đi: Bài báo cáo bị lược bỏ một đoạn. |
| Trước kia , Thái Tổ định thực hiện phép quân điền , cho nên lược bỏ chương điền sản. |
| Và thay đổi táo bạo nhất của Táo quân 2018 chính là llược bỏphần báo cáo của các Táo. |
| Điều 5 Luật Thương mại năm 1997 định nghĩa : Sản nghiệp thương mại là toàn bộ tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp của thương nhân , phục vụ cho hoạt động thương mại như trụ sở , cửa hàng , kho tàng , trang thiết bị , hàng hóa , tên thương mại , biển hiệu , nhãn hiệu hàng hóa , mạng lưới tiêu thụ hàng hóa và cung ứng dịch vụ , vấn đề này đã bị llược bỏtrong Luật Thương mại năm 2005). |
| Thực tế , khảo sát quảng cáo giới thiệu dự án , chủ đầu tư chỉ có thiết kế tòa nhà còn các khu vực xung quanh đều bị llược bỏhoặc làm mờ. |
| Qua tiếp thu ý kiến của các đại biểu Quốc hội , Thường trực Ủy ban Quốc phòng và An ninh đã llược bỏquy định đặt máy chủ quản lý dữ liệu người sử dụng Việt Nam trên lãnh thổ Việt Nam và chỉnh lý theo hướng lưu trữ tại Việt Nam dữ liệu người sử dụng Việt Nam và các dữ liệu quan trọng khác được thu thập , tạo ra từ hoạt động khai thác cơ sở hạ tầng không gian mạng quốc gia của Việt Nam đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản , Khoản 4 , Điều 27. |
| Trước ý kiến cho rằng có nhiều ý kiến phản đối vì cảnh nóng quá trần trụi nên nhà sản xuất phải llược bỏ, Lý Minh Thắng đạo diễn "Mẹ chồng" đã khẳng định ngay từ bản dựng , cảnh nóng đó đã bị cắt bỏ và anh là người chủ động cắt bỏ cảnh này ra khỏi bản công chiếu chính thức. |
* Từ tham khảo:
- măng chua xào tôm tươi
- măng cụt
- măng-đa
- măng đá
- măng-đô-lin
- măng kho củ cải