| cong cong | tt. Hơi cong, cong ít: Con đường danh-lợi cong-cong, Kẻ toan thoát khỏi người mong bước vào (CD). |
| cong cong | tt Không thẳng tuột: Con đường danh lợi cong cong, kẻ mong thoát khỏi, người mong bước vào (cd). |
| cong cong | tt. Cong hơi hơi, cong nhiều nơi: Con đường danh-lợi cong cong, Kẻ mong thoát khỏi, người mong bước vào (C. d) |
| Một cơn gió thoảng qua nhẹ đưa đẩy những ngọn lá dài và làm lấp lánh ánh sáng ở chỗ lá cong cong rủ xuống. |
Cái trống sơn đỏ , cái mõ sơn son Ông sư chùa Quốc có con rõ ràng Cái vòng danh lợi cong cong Kẻ hòng ra khỏi , người mong nhảy vào. |
BK Cái vòng danh lợi cong cong Kẻ mong ra khỏi , người mong theo vào Cái vòng danh lợi cong cong Kẻ hòng ra khỏi , người mong bước vào Cái vòng danh lợi cong cong Kẻ hòng ra khỏi , người mong bước vào Sự đời nghĩ cũng nực cười Con cá lội nước mấy người buông câu. |
BK Cái vòng danh lợi cong cong Kẻ hòng ra khỏi , người mong bước vào Sự đời nghĩ cũng nực cười Một con cá lội mấy người buông câu. |
| Mái đền rêu mốc cong cong như nghiêng xuống , dáng Tú Uyên chờ đợi một Giáng Kiều nào. |
Dải đê xanh ôm lấy hai bệ thờ cong cong như da của mẹ. |
* Từ tham khảo:
- có cheo có cưới
- có chết thì chết sông chết suối, không chịu chết đuối đọi đèn
- có chí làm quan có gan làm giàu
- có chí thì nên
- có chồng càng dễ chơi ngang
- có chồng như ngựa có cương