| con vật | dt. Thú-vật, con thú ấy, tiếng dùng khi không muốn lặp lại tên con thú vừa nói: Nó lấy chơn chà nhẹ trên gáy con heo; con vật đã ngứa, nằm dài cho nó gãi. // dt. Động-vật, loài biết đi đứng, đau-đớn, v.v...: Loài người là con vật biết nói và khôn hơn các loài. // dt. Tiếng ví người với thú khi giận: Anh cầm tôi như con vật; Tôi phải con vật đâu mà không biết xấu-hổ. |
| Trương nghĩ đến Thu , nghĩ đến đời chàng bắt đầu khổ từ lúc gặp Thu , nay mai sẽ kết liễu một cách khốn nạn ở nhà tù , mà như thế chỉ vì một câu nói cỏn con của Chuyên , Trương nhớ đến hàm răng của Chuyên và sao chàng thấy ghét Chuyên đến thế , chàng tưởng Chuyên như một con vật độc ác nhe răng cắn nát đời chàng. |
| Tự nhiên chàng thấy nẩy ra cái ý thích đi thăm lại lần cuối cùng những con vật nó đã giúp vui cho chàng hồi chàng mới lên học Hà Nội. |
| Nàng cố sức đứng dậy đi lùi vào góc giường và cảm thấy cái phẩm giá mình lúc ấy không bằng phẩm giá một con vật. |
| Mấy con cá vàng lên đớp ánh trăng trên mặt nước , dưới những cụm sương bồ ướt sương , chàng cho là những con vật kỳ quái biết cử động giữa một thế giới yên lặng nhưng có linh hồn. |
| Lòng tự cao , tự đại thái quá khiến chàng tưởng rằng , yên trí rằng mình không yêu , và một tuần lễ lăn lộn say đắm với cái thú vật dục , chàng cho đó chỉ là sự nhu yếu của một con vật , cũng như sự ăn , sự uống. |
| Nhưng mấy phút sau , khi đã kịp suy xét , chàng chỉ nhận thấy Tuyết là một người đáng ghê sợ , một con vật hung dữ đáng lánh xa. |
* Từ tham khảo:
- trạm-phu
- tran Bà
- tran Ông
- tràn bờ
- tràn đìa
- tràn đồng