| con lương | dt. Đường hồ chạy dày trên nóc và hai bên mái nhà để dằn ngói: Chạy con lương. |
| Hai vợ chồng chúng con lương chỉ đủ ăn dè hà tiện. |
| Trong những năm qua , bà ccon lương giáo trong xóm đã phát huy tinh thần đoàn kết , giúp nhau phát triển kinh tế , xây dựng nông thôn mới. |
| Khi đã ăn nên làm ra , em bắt đầu chia sẻ khó khăn với bà con trong bản , hỗ trợ giúp đỡ bà ccon lươngthực ; cung cấp cho bà con các loại cây , con giống và thuyết phục , động viên họ mạnh dạn thay đổi phương thức sản xuất , làm theo cách của mình. |
* Từ tham khảo:
- hình tám mặt đều
- hình tạp
- hình thái
- hình thái học
- hình thái học động học
- hình thái học thực vật