| cõi phật | dt. (Phật): Nơi mà con người đã hoàn-toàn giác-ngộ ở, bất-sinh bất diệt, không chịu luật quả-báo luân-hồi. // dt. (thth) Tây-phương, xứ-sở đấng Thích-ca Mâu-ni, nơi Ngài ở để xem xét và độ người có công tu-niệm thành Phật. |
| Bố mẹ Liễu cũng đã rủ nhau cưỡi hạc lên cõi phật trong cùng một năm , ngôi nhà để lại cho em trai Liễu ở trông coi , thờ cúng. |
| Sao cũng được nhỉ những tấm lòng đang hướng về cõi phật. |
| Như thế bà mới nhanh về được cõi phật !". |
| Tổng đạo diễn chương trình ông Hoàng Nhật Nam cho biết : Vở diễn được chia ra làm 6 phần giới thiệu những tinh hoa văn hóa Bắc Bộ , gồm : Thi ca , Ccõi phật, Hoài cổ , Nhạc họa , An vui và Ngày hội. |
| Đặc biệt , phần cuối khóa lễ mỗi người tự khấn nguyện cho cha mẹ , gia tiên là cách thức cầu siêu lợi lạc và hiệu quả giúp gia tiên yên tâm vãng sinh ccõi phật. |
| Ngôi chùa này được xem là ccõi phậtgiữa chốn trần gian. |
* Từ tham khảo:
- sản-nghiệp tổ-hợp
- sản-nghiệp tự-do
- sản-quyền
- sản-tiền
- sạn non
- sạn-đơn