| cõi ngoài | dt. Vùng xa thị-thành, xa kinh-đô, ngoài sự kiểm-soát của triều-đình, của chính phủ. |
Cuộn rèm nheo nhéo kia ai , Cho hồn chẳng tới cõi ngoài Liêu Tây. |
| Có một Trí Cao mà sức hai tỉnh Quảng không thể chống nổi , lại phải nhờ đến quân cõi ngoài , [39a] nếu họ nhân đó mà dấy loạn , thì lấy gì chống lạỉ" Năm ấy , nhà Tống có chiếu dừng việc viện binh của ta. |
| Theo bài minh khắc trên bia mộ của Đổng Hải Xuyên khi ông mất , thì cả chục võ sĩ vây đánh , tay đều tê bại , lại có các danh sư về kiếm kích cùng thử tài , Đổng tay không cướp khí giới , chân đạp chân , người thách đấu toàn thân tê cứng , và Đổng thường đi chơi ccõi ngoài, cho một số người cầm khí giới sắc bén xúm vào vây đánh , tiên sinh bốn mặt chống cự nhanh như gió cuốn. |
* Từ tham khảo:
- noạ-độn
- noạ-nhược
- noạ-phu
- noãn-bạch
- noãn-bào-viêm
- noãn-châu