| còi xe | dt. Còi bóp bằng tay hay chuyền hơi điện từ máy ra để nhận ra hiệu: Khoảng đường cấm còi xe. |
| Rồi tiếng còi xe lửa ở đâu vang lại , trong đêm khuya kéo dài ra theo gió xa xôi. |
| Tiếng còi xe hỏa bỗng vang động ở phía ga. |
còi xe hỏa đã rít vang. |
| Như là chính cuộc đời của bà... Ga Sen Hồ , có tiếng còi xe lửa. |
| Tiếng còi xe cảnh sát át cả tiếng hò hét. |
Đang say sưa kể chuyện "Ăn khế trả vàng" , tôi chợt giật mình khi nghe tiếng còi xe quen thuộc vọng lại từ ngoài bìa rừng. |
* Từ tham khảo:
- chì bì
- chì bì
- chì chiết
- chì khoe chì nặng hơn đồng
- chì rê-si-nát
- chì si-li-cát