Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
co cổ
đt. Rút cổ, ra dáng sợ-sệt:
Phần nhiều đàn-bà thấy sâu thì co cổ la.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tàu buôn
-
tàu dầu
-
tàu đò
-
tàu giặc
-
tàu hoả
-
tàu lặn nguyên-tử
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh tôi
co cổ
chạy , Nó đuổi theo.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
co cổ
* Từ tham khảo:
- tàu buôn
- tàu dầu
- tàu đò
- tàu giặc
- tàu hoả
- tàu lặn nguyên-tử