| co mình | bt. Rút mình, cách nằm khoanh mình và chân gập lại: Nằm co mình cho rộng chỗ. |
| Anh sợ hãi co mình lại. |
Cô co mình trong mưa. |
| Họ than rằng chồng thường vì mặc cảm , tự ái nên hay cco mìnhlại , xa lánh nhà vợ , thậm chí tỏ thường xuyên cáu bẳn và dễ hiểu lầm nhà ngoại. |
| Những người đàn ông "yêu" theo bản năng một cách vồ vập , thô bạo sẽ càng làm vợ cco mìnhlại. |
| Nhiều đứa trẻ 7 , 8 tuổi cũng ý thức được căn bệnh chúng đang mang và hồn nhiên chấp nhận , nhưng cũng có bé nhạy cảm , lo sợ và ngại giao tiếp , sống cco mìnhtrong những góc phòng. |
| Triệu chứng bệnh trầm cảm Nghĩ về trầm cảm , bạn thường cho rằng đó là những người sống cco mình, khép kín trong nhà , nằm bệt ở giường không giao tiếp... Tuy nhiên , không có một khuôn mẫu chung cố định như vậy. |
* Từ tham khảo:
- hớ hênh
- hớ hinh
- hơi
- hơi
- hơi bão hòa
- hơi có mã đã khoe mình đẹp