| cầu mưa | đt. Đảo võ, lập đàn cúng-vái xin trời mưa. |
| cầu mưa | đt. Kêu xin mưa: Ngày nay người ta có thể làm ra mưa, gọi là mưa nhân-tạo, chứ không van vái Trời mà cầu mưa nữa. |
| Chính vào lúc mình cầu mưa như thế thì chọc thủng trời ra cũng chẳng mưa ; nhưng lại cũng vào lúc mình không ngờ và không mong nhất thì mưa , nhiều khi không kèn không trống , trút xuống ầm ầm làm cho người đi đường không kịp tìm chỗ ẩn , khiến người ở trong nhà thấy người đi đường ướt lướt thướt , quần áo dán cả vào mình , cảm thấy ái ngại và tội nghiệp. |
Mùa thu , tháng 7 , hạn , làm lễ cầu mưa. |
Tháng 2 , vua trai giới để cầu mưa. |
Tháng 6 , hạn , làm lễ cầu mưa. |
Vua ngự đến chùa Báo Thiên , làm lễ Phật Pháp Vân để cầu mưa. |
Tháng 6 , hạn xuống chiếu cho Nguyễn Công Đào đến Vu đàn617 ở phía nam làm lễ cầu mưa. |
* Từ tham khảo:
- hoãn nợ
- hoãn-nghị
- hoãn-trưng
- hoạn-bần
- hoạn-dưỡng
- hoạn-hoạ