| cầu lợi | dt. Vụ lợi, muốn cho có lợi. |
| cầu lợi | đgt (H. cầu: mong ước; lợi: lợi) Chỉ mong kiếm được nhiều lợi: Anh ta là một con người cầu lợi nên rất ích kỉ. |
| cầu lợi | đt. Tìm lợi-lộc: Cầu-danh, cầu-lợi. |
Cha mẹ nàng nói gả nàng cho anh Anh cầu duyên bất cầu lợi Anh núp bóng trăng anh đợi Anh núp bóng mây anh chờ Bây giờ nàng lớn khôn Cha mẹ nói gả nàng nơi mô ? Anh thà thác xuống ao hồ cho rạng danh. |
| Lối xử thế của Tú Anh chỉ có chịu thiệt mà không hề cầu lợi. |
An (người Thanh Đàm)1117 , tính cương nghị , thẳng thắn , sửa mình trong sạch , bền giữ tiết tháo , không cầu lợi lộc. |
| Những bất kính , những cười cợt , bình phẩm , những cầu lợi mưu danh , thậm chí cả những mưu hại không được bước đến , mang vào nơi cửa thiền. |
| Khi lập được quy hoạch tốt , đáp ứng nhu ccầu lợiích các bên thì sẽ tạo sự đồng thuận từ người dân. |
| Ảnh : THX/TTXVN Thông báo của CCDI nêu rõ , qua điều tra , phát hiện Trần Húc vi phạm nghiêm trọng kỷ luật Đảng , là người đứng đầu tổ chức Đảng nhưng lại can thiệp hoạt động tư pháp , lợi dụng các vụ án để mưu ccầu lợiích cá nhân : nhận hối lộ bằng tiền , tặng vật , du lịch , đánh golf miễn phí... , có hành vi mê tín trong thời gian dài ; thực hiện hoạt động kinh doanh bất hợp pháp ; có hành vi chống đối , bất hợp tác với cuộc điều tra của tổ chức. |
* Từ tham khảo:
- phù-lạm
- phù-lãng-nhân
- phù-lãng-nhi
- phù-lợi
- phù-lực
- phù-nang