| cầu hàng | đt. Xin đầu: Gởi sứ mang cờ trắng cầu-hàng. |
| cầu hàng | đgt (H. cầu: xin; hàng: xin chịu thua) Vì thua phải xin hàng: ở Điện-biên, quân Pháp đã cầu hàng. |
| Ngoài ra gia đình anh còn được đến nghỉ dưỡng theo nhu ccầu hàngnăm. |
| Thêm vào đó , khi PV thắc mắc việc 1 Biên bản tạm giữ tài sản của gia đình chị T. nhưng người lập và người làm chứng đều là cán bộ của Đội TTĐT , vị này cho biết : Khi anh em xuống kiểm tra thì chủ hộ không có mặt , đã nhờ một công nhân tên B. đang thi công để làm chứng nhưng người này từ chối ; có yêu ccầu hàngxóm nhưng cũng không ai ký vì sợ phiền hà. |
| Việc nạo vét luồng Soài Rạp đạt độ sâu 11.5m trong tương lai sẽ cho phép các tàu trọng tải lớn ra vào các cảng tại Hiệp Phước cũng như đáp ứng được nhu ccầu hànghóa thông qua của cụm Cảng TP. Hồ Chí Minh , đồng thời mở ra các tiềm năng về phát triển các cụm Cảng biển lớn dọc hai bên bờ sông Soài Rạp. |
| Theo bà Lê Việt Nga , trên cơ sở Đề án thúc đẩy doanh nghiệp Việt Nam xuất khẩu trực tiếp vào các mạng phân phối nước ngoài giai đoạn đến năm 2020 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt , giúp doanh nghiệp tăng quy mô kim ngạch , đa dạng chủng loại các hàng hóa xuất khẩu , tham gia các hoạt động kết nối cung cầu trong và ngoài nước ; xây dựng hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu về nhu ccầu hànghóa và các hệ thống phân phối nước ngoài ; đẩy mạnh công tác xúc tiến thương mại và kết nối với các hệ thống phân phối nước ngoài. |
| cầu hàngkhông hoạt động gần 6 giờ , thời tiết quá xấu , chẳng thấy rõ mấy , lại thấm mệt nên viên phi công đã tính sai khoảng cách từ máy bay đến chỗ đỗ. |
| cầu hàngkhông trên mái nhà dành riêng cho người Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- xanh lè
- xanh lẻo
- xanh lét
- xanh lơ
- xanh mắt
- xanh mét