| cầu cao | trt. Lớn-lối, trịch-thượng, lên mặt, muốn nổi bật: Nói cầu-cao, lên giọng cầu-cao. |
cầu cao trăm nhịp , bông hoa điệp héo sầu Bướm ong hội ngộ chuộng màu tìm hoa. |
cầu cao ván mỏng cong vòng Anh đi mô lật đật trúc cổ xuống sông Em liều mình ướt áo , xuống ẵm bồng anh lên. |
cầu cao ván yếu gió rung Em qua không đặng , cậy cùng có anh. |
BK cầu cao mỏng ván gió rung Em sang không được , đợi cùng duyên anh. |
| Nhưng cái sự yêu cầu cao như vậy , là một cách để Nguyễn Thành Long biểu hiện niềm tin của mình với một ngòi bút nào đó. |
| Lương nói thiệt , người ta cười , bảo Lương cầu cao … Mắc cỡ lắm. |
* Từ tham khảo:
- gãi tai
- gại dao
- gại ổ
- gay chèo
- gãy cẳng
- gãy cổ