| lụi cụi | trt. Nh. Cặm-cụi. |
| lụi cụi | tt Cắm cúi làm việc gì với vẻ âm thầm, lặng lẽ: Suốt ngày lụi cụi cuốc xới mảnh vườn. |
| lụi cụi | Nht. Lui-cui. |
| lụi cụi | Cũng nghĩa như “cặm-cụi”. |
Vậy nên , mỗi sáng , thấy Bằng dậy sơlụi cụiụi nấu tô mì , rang bát cơm trứng , để khi Dịu đánh răng xong , đồ ăn đã bày sẵn trên bàn ; hay ngày trở gió , Dịu vừa kêu nhạt miệng , chiều đi dạy về đã có bát canh chua cá lóc thơm lừng đợi sẵn trên mâm… thì Dịu cũng không cảm động là mấy. |
| Mùa bão , không có tiền để đổ trạc cả khu vườn , Bằng lụi cụi xếp từng viên gạch bi thành lối đi đẹp mắt , để nếu Dịu có ra vườn dựng lại giậu mồng tơi , thăm trái na mở mắt , bùn đất cũng không thể bám được vào đôi gót chân trắng hồng của cô. |
| Cứ để chồng lụi cụi suốt ngày chăm như chăm em bé , mà vợ thì hững hững hờ hờ”. |
| Cả ba đứa lụi cụi đi ngược về hướng thành phố , đến chỗ ngã ba thì rẽ trái. |
Tự dưng cô nhớ những lần ông Năm lụi cụi trồng sả , trồng lan tỏi , rắc hùng hoàng quanh nhà. |
| Nửa đêm , Ling bật dậy , lụi cụi pha sữa cho con mà thấy cổ họng mình đắng ngắt. |
* Từ tham khảo:
- lụi hụi
- lụi hụi
- lụi thụi
- lụi xụi
- lụi xụi
- lum khum