| cận đông | dt. Phía đông của trung-tâm-điểm trái đất vẽ phẳng; tiếng gọi các nước trung-bộ và tây-bộ châu á. |
| cận đông | đd. Tiếng để chỉ các nước ở trung-bộ và tây-bộ á châu. |
| Năm 2015 , nhà sản xuất Hầu Hồng Lượng , đạo diễn Khổng Sênh , đạo diễn Lý Tuyết , tác giả kiêm biên kịch Hải Yến , cùng với dàn diễn viên thực lực Hồ Ca , Lưu Đào , Vương Khải , Ccận đông, đã xây dựng nên một bộ phim truyền hình khuynh đảo màn ảnh nhỏ , đồng thời cũng trở thành thước đo tiêu biểu cho thể loại phim chuyển thể Lang Nha Bảng. |
| Mỹ đang tập trung hỗ trợ một nhóm đối lập khác tại Syria là Lực lượng Dân chủ Syria (SDF) đang kiểm soát vùng lãnh thổ rộng lớn ở phía Bắc quốc gia Ccận đôngnày. |
| "Những chiếc máy bay Tu 95MS đã rời căn cứ không quân Ukrainka ở khu vực Amur thuộc vùng Ccận đôngNga hôm 24/3 và đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ tuần tra trên không ," Trung tá Vladimir Drik cho biết. |
| Toàn tỉnh cũng đã xây dựng được đội ngũ nghệ nhân kế ccận đôngđảo với 62 người có thể diễn xướng và truyền dạy các làn điệu Xoan cổ. |
| cận đôngVương Khải trong Kẻ ngụy trang Ba anh em nhà họ Minh trong Kẻ ngụy trang từng sở hữu lượng fan hâm mộ khổng lồ. |
| IS đang vận hành một chuỗi cung ứng hoàn hảo chạy khắp Iraq và Syria , Michael Knights , chuyên gia Trung Ccận đôngtại Viện Nghiên cứu Washington , nhận định. |
* Từ tham khảo:
- bệnh bụi si-lic
- bệnh bức xạ
- bệnh căn
- bệnh chân voi
- bệnh chủ
- bệnh chứng