| căng da | đt. Kéo chằng tấm da thú ra phơi. // đt. (R) Thẳng da, sưng hoặc thũng làm da thẳng và bóng. |
| Lửa đuốc còn rọi óng ánh những mái tóc bạc phơ của các mẹ , rọi bóng nhãy vòm lá trên đó từng chùm vú sữa tím căng da bóng lưỡng. |
| Nhiều người cho rằng Hà Gia Kính lạm dụng chất làm ccăng damặt. |
| Cách làm trắng da bằng khoai lang Thành phần của khoai lang có chứa nhiều tinh bột , protein , chất xơ , axit amin , cùng vitamin A , B6 , C và lượng khoáng chất cần thiết cho cơ thể như kẽm , magie , sắt , chất chống oxy hóa trong khoai lang giúp nuôi dưỡng da , tăng độ đàn hồi , ccăng da, làm mịn các nếp nhăn và đặc biệt se khít lỗ chân lông hiệu quả. |
| (Ảnh minh họa : rigacosmeticsurgery) Các mức độ phẫu thuật tùy thuộc mức độ mềm nhão , chảy xệ và dư da của vùng bụng Thu gọn bụng toàn phần là ccăng datoàn bộ vùng bụng có tách rời rốn và thu gọn cơ thành bụng. |
| Nâng cơ mặt thực ra là ccăng da, rạch một đường sát mang tai lấy bớt da sau đó khâu lại nhưng đoạn rạch này có rất nhiều gây thần kinh , lấy không khéo sẽ chạm vào thần kinh số 7 sẽ bị liệt , làm méo mặt. |
| (VTC News) James Morris , một trong số ít những dị nhân trên thế giới sở hữu biệt tài dùng tay kéo ccăng damặt , cổ và bất cứ bộ phận nào trên cơ thể như trẻ con thổi bong bóng kẹo cao su mà không hề cảm thấy đau đớn. |
* Từ tham khảo:
- kinh đời
- kinh rạch
- kinh sử giùi mài
- lãng ngâm
- lành dạ
- lành lòng