| cảnh tiên | dt. (truyền): Nơi bậc thần tiên ở. // (R) Nơi người sống cầu chúc người chết được siêu-thăng. // dt. (B) Nơi thanh-tịnh, mát-mẻ: ở đây như cảnh tiên, mặc sức thơ-mộng. |
| Cảnh Tiên | - (xã) h. Trùng Khánh, t. Cao Bằng |
| Tôi chưa từng thấy người nào đẹp đến thế , bâng khuâng như mình lạc vào cảnh tiên. |
| Ở khu du lịch văn hóa Suối Tiên có nhiều chương trình chào mừng dịp 2/9 như : chương trình ca nhạc mừng , biểu diễn quốc tế cá heo , sư tử biển tại Đại cung lạc ccảnh tiênngư Chương trình từ thiện nhân dịp đại lễ Vu Lan tổ chức tại Suối tiên sẽ được diễn ra trong 3 ngày 31/8 , 1/9 và 3/9 dành hơn 300 tấn gạo cho bà con nghèo vùng sâu , vùng xa các địa phương và các hộ gia đình khó khăn tại TP.HCM. |
* Từ tham khảo:
- phở xào giòn tim gan
- phở xào mền thịt bò
- phở xào mềm thịt gà
- phở xào mềm tim gan
- phơi
- phơi bày