| canh thân | dt. Các năm âm lịch ngang với các năm dương-lịch: 60, 120, 180, 240, 300, 360, 420, 480, 540, 600, 660, 720, 780, 840, 900, 960, 1020, 1080, 1140, 1200, 1260, 1320, 1380, 1440, 1500, 1560, 1620, 1680, 1740, 1800, 1860, 1920, 1980, 2040... |
canh thân , năm thứ 27 (181 TCN) , (Hán Cao Hậu năm thứ 7). |
canh thân , (420) , (Tấn Cung Đế Đức Văn , Nguyên Hy năm thứ 2 ; Tống Vũ Đế Lưu Dụ , Vĩnh Sơ năm thứ 1). |
[14b] , Trở lên thuộc Ngô , Tấn , Tống , Tề , Lương , từ năm Đinh Mùi đến năm canh thân , cộng 314 năm (227 540). |
| canh thân , năm thứ 10 (960) , (Chu Cung Đế Tông Huấn233 , năm thứ nhất ; Tống Thái Tổ Triệu Khuông Dận , Kiến Long năm thứ 1). |
404 Nguyên văn : "Thiên Đức lăng thái miếu" , đến đây chưa thấy nói đến lăng Thiên Đức , ngờ nhầm ở chữ "lăng" ; hoặc có thể hiểu là Lăng Thái Miếu ở phủ Thiên Đức? canh thân , (Thuận Thiên năm thứ 11 (1020) , (Tống Thiên Hy năm thứ 4). |
canh thân , (Anh Vũ Chiêu Thắng) năm thứ 5 (1080) , (Tống Nguyên Phong năm thứ 31). |
* Từ tham khảo:
- tùy tòng
- tùy tùng
- tùy tướng
- tùy viên
- tùy viên thương mại
- tùy ý