| cà ry | dt. Thức ăn ấn-độ gồm có thịt gia-súc nấu ninh với bột gia-vị cùng tên, cay, nồng. |
Bính gượng tươi nét mặt : Vâng các chú cứ ăn uống đi , cứ chuyện đi , tôi xuống bếp đây để hâm qua nồi cà ry , lấy thêm cái đùi gà , không thức nhắm còn ít quá. |
Bính gượng tươi nét mặt : Vâng các chú cứ ăn uống đi , cứ chuyện đi , tôi xuống bếp đây để hâm qua nồi cà ry , lấy thêm cái đùi gà , không thức nhắm còn ít quá. |
* Từ tham khảo:
- hoè lông
- hoen
- hoen gỉ
- hoen hoẻn
- hoen hoét
- hoen ố