Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lục cà lục cục
ng
Như Lục cục, nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn
: Tiếng đào hầm lục cà lục cục.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
mang bầu
-
mang bịnh
-
mang hoạ
-
mang gông
-
mang-mể
-
mang-mển
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau này mẹ mới nói bà nội không bóp sữa cho nên sữa không thơm và hai trái sữa l
lục cà lục cục
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lục cà lục cục
* Từ tham khảo:
- mang bầu
- mang bịnh
- mang hoạ
- mang gông
- mang-mể
- mang-mển