| cạnh ngôn | đt. Tranh nhau bằng lời, nói hơn thua với nhau: Hay chi những thói cạnh-ngôn, Một lần nhường-nhịn một lần tai qua (CD). |
| Khả năng đọc viết không phải là việc đọc và viết một cách cơ học , mà đó là việc sử dụng tốt mọi khía ccạnh ngônngữ trong mọi ngữ cảnh giao tiếp của nhiều môi trường văn hóa , xã hội khác nhau. |
* Từ tham khảo:
- Cơ Đốc tôn giáo
- cơ động
- cơ giời
- cơ giới
- cơ giới hoá
- cơ giới hoá nông nghiệp