Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bưng tai
đt. Giả ngơ, không thèm nghe:
Bít mắt bưng tai
// trt. Điếc tai, chát-chúa:
Sấm nổ bưng tai.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
sòng phẳng
-
sòng sã
-
sòng sành
-
sòng sành
-
sòng sành
-
sòng sành sọc sạch
* Tham khảo ngữ cảnh
bưng tai
chuyện thế eo xèo ,
Khoanh tay ngất ngưởng , nằm khoèo bên mây.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bưng tai
* Từ tham khảo:
- sòng phẳng
- sòng sã
- sòng sành
- sòng sành
- sòng sành
- sòng sành sọc sạch