| buông đũa | đt. Để đũa xuống, không ăn nữa: Mọi người đều buông đũa. |
Cơm xong vừa buông đũa bát , Lộc đã lấy mũ đội , ra đi. |
Ăn xong buông đũa bát , ông phán vào phòng bên nằm nghỉ liền , quên cả dùng món tráng miệng. |
| Bà Cả buông đũa , gật đầu đáp lại " tôi không dám " ; rồi bảo vợ chồng bác Nhiêu : Hai bác ngồi chơi. |
Nga sợ , vén áo ngồi bên cạnh bà cụ , nhưng nàng chỉ ăn nhỏ nhẻ , cầm chừng , và buông đũa luôn để xới cơm cho Thanh. |
Nàng nghẹn ngào , buông đũa đứng dậy toan bước xuống dưới nhà. |
| Hễ ăn cơm xong , vừa buông đũa , là tôi tót là khỏi nhà. |
* Từ tham khảo:
- giáo hoá
- giáo hoàng
- giáo học pháp
- giáo hội
- giáo huấn
- giáo hữu