| buồn miệng | trt. Lạt miệng, thèm thèm những gì, muốn ăn chua, hút thuốc hoặc muốn ca hát, v.v... |
| Cho đỡ buồn miệng mà Chú Võ Tòng nhặt trong lửa ra một ra một thỏi khô nướng to nhất đặt vào tay tôi. |
| Còn cơm khô , cốm dẹp của mỗi người là lương thực chính , đừng có buồn miệng đem ra nhai chơi đó ! Tới hỏi : ở trong hang có gạo mà? Có , nghe nói có hai giạ gạo. |
| Hàng xóm quanh nhà cũng thường xuyên bbuồn miệng: Thằng bé con ông bà bị làm sao thế? |
| Đó là chưa kể đến trường hợp uống quá nhiều cà phê , thần kinh bạn sẽ luôn bị kích thích căng thẳng và khó ngủ , dẫn đến bbuồn miệngvà không ngừng nạp thức ăn cho đỡ buồn. |
| Thay bánh ngọt bằng các loại hạt sấy khô Từ tháng thứ 4 thai kỳ , bạn luôn luôn có cảm giác đói trong ngày và muốn có một cái gì đó để nhấm nháp cho đỡ bbuồn miệng. |
* Từ tham khảo:
- tương đồng
- tương đương
- tương giang đầu vĩ
- tương giao
- tương hỗ
- tương hột kho nước dừa