| luật định | dt (H. định: quyết làm) Điều do luật qui định mọi người phải theo: Xử phạt theo đúng luật định. |
| Từ đám đen quanh miễu , một chấm đèn di động thật chậm theo hình tròn , đúng ba vòng theo như luật định. |
Nên nhớ là hồi chiến tranh và những năm sau 1975 việc in sách là nằm trong kế hoạch nhà nước , việc sử dụng giấy là theo quy định chứ không phải ai cũng có quyền bỏ tiền in sách miễn làm đúng luật định như sau này. |
| Ngay sau đó , lực lượng CSGT đã lập biên bản vi phạm đối với tài xế Trường , tịch thu tang vật và bàn giao cho đội Quản lý thị trường số 3 , TP.Cẩm Phả để tiếp tục xử lý theo lluật định. |
| Tăng cường quản lý , kiểm soát chi NSNN đảm bảo chi tiêu chặt chẽ , hiệu quả , công bằng , công khai , minh bạch , đúng pháp luật và theo đúng dự toán được giao theo quy định tại Điều 55 Hiến pháp 2013 Các khoản thu , chi ngân sách nhà nước phải được dự toán và do lluật định. |
| Do chức năng của nhãn hiệu là phân biệt hàng hóa dịch vụ của các nhà sản xuất , cung ứng khác nhau nên một DN có thể sử dụng và đăng ký bảo hộ cho một hoặc nhiều nhãn hiệu khác nhau phù hợp với nhu cầu kinh doanh từng chủng loại hàng hóa và từng khu vực cụ thể , miễn là chúng đáp ứng các tiêu chuẩn theo lluật định. |
| Việc định giá tài sản để tiếp nhận thành viên đồng nghĩa với sửa đổi Điều lệ chỉ được thông qua khi đáp ứng được tỷ lệ lluật định. |
* Từ tham khảo:
- tuyên-dụ
- tuyên-mộ
- tuyên-nhận
- tuyên-phong
- tuyên-thị
- tuyên-triệu