| buổi chợ | dt. Khoảng thì-giờ họp chợ hoặc sáng hoặc chiều tuỳ nơi: Tan buổi chợ; Bán cả buổi chợ không được 1000 đồng. |
| buổi chợ | dt. Lúc chợ đông. |
Mấy câu đó làm Trác nhớ lại những buổi chợ đã qua. |
| Nhiều khi mợ phán đưa tiền chợ ít quá , mua không được mấy tý thức ăn , chính nàng cũng ngượng ngùng... Thấy bà Tuân khen , nàng bỗng quên hẳn những buổi chợ đau đớn ấy và sung sướng nhìn bà , như để thầm cảm ơn bà đã biết đến công việc mình làm. |
| Ðôi khi trong buổi chợ Tâm đã được thấy một vài cô gái tỉnh về quê , da trắng , môi đỏ , lịch sự và sang trọng. |
| buổi chợ họp không đông đúc như trước. |
| Rồi đến những buổi chợ sáng , những ngày nhịn đói như hôm nay. |
buổi chợ đông , con cá hồng anh chê lạt Buổi chợ tan rồi , con tép bạc cũng phải mua. |
* Từ tham khảo:
- kinh mạn-tì
- kinh-mang
- kinh-nghi
- kinh-phục
- kinh-tâm
- kinh-hoa