| bụm tay | đt. Vốc tay, nội trong hai bàn tay bụm lại, lời ví hay so-sánh quá đáng: Cái nhà bằng bụm tay; cái chuồng bằng bụm tay mà nhốt tới ba con heo lợn |
Nhưng chị Sứ vẫn đứng yên , chị nhìn chiếc micrô bằng bụm tay , mặt lỗ chỗ như tổ ong , bụng nghĩ nếu mình nói vào đây tất tiếng nói sẽ lớn hơn. |
| Kiếm mải mới gặp trên một tảng đá hơi trũng mặt , còn đọng lại một vũng nước mưa hàng hai bụm tay. |
| Hú… Hú… Anh bụm tay vào miệng vận hết sức nhưng thảm hại sao , tiếng gào từ một bộ ngực chỉ quen đọc thơ đã không cho anh được độ vang cần thiết. |
| Chủ tịch Lân phì cười , chút nữa nếu không kịp bụm tay vào miệng thì anh đã phá lên cười khùng khục rồi. |
| Chị bụm tay , cố giữ những giọt máu bầm đen ấy lại , rồi nấc lên , điên dại , giữa sự thất thần , dằn vặt và cũng đau đớn chắc không kém từ chồng. |
* Từ tham khảo:
- sắc sắc không không
- sắc thái
- sắc tố
- sắc tộc
- săc-xô
- sắc-xô phôn