| luận biện | đt. X. Biện-luận. |
| luận biện | đt. Nht. Biện-luận. |
| Cùng ngày , Ngoại trưởng Argentina , quốc gia đang giữ chức chủ tịch luân phiên Mercosur , Susana Malcorra , đã hội đàm với Ủy viên Thương mại EU Cecilia Malmstrom tại Bỉ để thảo lluận biệnpháp thúc đẩy đàm phán FTA giữa hai khối. |
| Hồi tháng 7 , Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia (NDRC) đã thảo lluận biệnpháp để thay đổi chế độ ăn cho lợn với những nhà sản xuất thức ăn chăn nuôi hàng đầu Trung Quốc. |
| Iran và Afghanistan thảo lluận biệnpháp tăng an ninh biên giới. |
* Từ tham khảo:
- tặc-nghĩa
- tặc-phỉ
- tặc-sào
- tăm-tăm mù-mù
- tăm hương
- tăm nhang